Bản dịch của từ Dupe trong tiếng Việt

Dupe

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dupe (Noun)

dˈup
dˈup
01

Người bị lừa; nạn nhân của hành vi gian lận hoặc bị gạt để tin điều sai sự thật.

A victim of deception.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dupe (Verb)

dˈup
dˈup
01

Lừa dối, lừa gạt ai đó để khiến họ tin điều sai hoặc bị thiệt hại; mắc lừa.

Deceive; trick.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ