Bản dịch của từ Dusk trong tiếng Việt

Dusk

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dusk (Adjective)

dəsk
dˈʌsk
01

Mô tả trạng thái mờ, có bóng tối hoặc ít ánh sáng; hơi tối, u ám như lúc chạng vạng hoặc nơi thiếu sáng.

Shadowy, dim, or dark.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dusk (Noun)

dəsk
dˈʌsk
01

Giai đoạn tối hơn của chạng vạng, tức lúc trời vừa tắt nắng và đang chuyển sang tối; khoảng thời gian giữa hoàng hôn và khi trời thực sự tối.

The darker stage of twilight.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dusk (Verb)

dəsk
dˈʌsk
01

Trở nên tối dần; trời bắt đầu tối (khi mặt trời lặn).

Grow dark.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ