Anh - Việt

Bản dịch của từ Dusted trong tiếng Việt

dusted

VerbAdjective

dusted (Verb)

/dˈʌstɪd/
/ˈdəstɪd/
AI

Nghĩa 01

Đã làm sạch bụi hoặc chất bẩn trên bề mặt bằng cách lau, quét hoặc phủi.

Removed dust or dirt from a surface by wiping brushing or cleaning it

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đã rắc hoặc phủ một lớp mỏng chất dạng bột lên bề mặt của vật.

Sprinkled a fine substance especially powder lightly over something

Nghĩa 03

Đã đánh bại đối thủ một cách dễ dàng và hoàn toàn trong cuộc thi hoặc trận đấu.

Defeated someone easily and decisively in a contest or competition

Từ tiếng Việt gần nghĩa

dusted (Adjective)

/dˈʌstɪd/
/ˈdəstɪd/
AI

Nghĩa 01

Có bề mặt được phủ một lớp bụi hoặc bột mỏng.

Covered with a light layer of dust or powder

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh