Anh - Việt

Bản dịch của từ Dusting trong tiếng Việt

dusting

Verb

dusting (Verb)

/dˈʌstɪŋ/
/dˈʌstɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động của động từ "dust"; chỉ hành động lau, phủi bụi (loại bỏ bụi bẩn khỏi đồ đạc, bề mặt) hoặc rải bột nhẹ lên bề mặt tùy ngữ cảnh.

present participle and gerund of dust.

Ví dụ
Cô ấy thích lau bụi đồ đạc trong căn hộ của mình.She enjoys dusting the furniture in her apartment.
Anh ấy tránh việc lau bụi trên kệ vì anh ấy dị ứng.He avoids dusting the shelves because he has allergies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dusting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dust

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dusted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dusted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dusts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dusting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh