Anh - Việt

Bản dịch của từ Dutiful trong tiếng Việt

dutiful

Adjective

dutiful (Adjective)

/dˈutifl/
/dˈutɪfl/
AI

Nghĩa 01 · Thực hiện bổn phận một cách chu đáo, tận tâm và vâng lời; làm đúng trách nhiệm được giao.

Thực hiện bổn phận một cách chu đáo, tận tâm và vâng lời; làm đúng trách nhiệm được giao.

Conscientiously or obediently fulfilling ones duty.

Ví dụ
Cô ấy là một người con gái chăm chỉ luôn chăm sóc bố mẹ.She is a dutiful daughter who always takes care of her parents.
Anh ấy không phải là một công dân chăm chỉ vì anh ấy thường vi phạm pháp luật.He is not a dutiful citizen because he often breaks the law.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh