Anh - Việt
dvd
Noun Countable
dvd (Noun Countable)
/dˌiːvˌiːdˈiː/
/ˈdiˈviˈdi/
AI
Nghĩa 01
một loại đĩa dùng để lưu trữ thông tin kỹ thuật số, đặc biệt là phim hoặc video, có thể phát bằng đầu đĩa hoặc máy tính
a type of disc used for storing digital information especially films or videos that can be played on a DVD player or computer
Ví dụ
Trung tâm cộng đồng của chúng tôi tặng một đĩa phim về tình bạn cho mười thanh thiếu niên.Our community center donated a DVD about friendship to ten teenagers.
Mia không mượn một đĩa ghi hình để làm bài thuyết trình xã hội học.Mia did not borrow a DVD for her social studies presentation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa