Anh - Việt

Bản dịch của từ Dwarfish trong tiếng Việt

dwarfish

Adjective

dwarfish (Adjective)

/dwˈɑɹfɪʃ/
/dwˈɑɹfɪʃ/
AI

Nghĩa 01

Nhỏ bé về vóc dáng; có kích thước thấp hoặc lùn hơn bình thường.

small in stature.

Ví dụ
Người đàn ông lùn nói chuyện tự tin tại sự kiện xã hội tuần trước.The dwarfish man spoke confidently at the social event last week.
Nhiều người không đánh giá cao những người lùn trong các tình huống xã hội.Many people do not appreciate dwarfish individuals in social situations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh