Bản dịch của từ Dye trong tiếng Việt

Dye

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dye(Noun)

dˈaɪ
ˈdaɪ
01

Một chất tạo màu trong công thức của sơn, mực in hoặc các sản phẩm khác.

A coloring agent in the formulation of paints inks or other products

Ví dụ
02

Một chất được sử dụng để nhuộm màu cho các vật liệu như vải hoặc tóc.

A substance used to add color to materials like fabric or hair

Ví dụ
03

Một loại chất lỏng hoặc bột nhão được sử dụng để nhuộm màu cho các loại vật liệu dệt may.

A liquid or paste used for coloring textile materials

Ví dụ

Dye(Verb)

dˈaɪ
ˈdaɪ
01

Một chất được sử dụng để thêm màu cho các loại vật liệu như vải hoặc tóc.

To add color to something by soaking it in a dye solution

Ví dụ
02

Một chất tạo màu trong công thức của sơn, mực in hoặc các sản phẩm khác.

To change the color of hair fabric etc using dye

Ví dụ
03

Một loại lỏng hoặc kem được sử dụng để nhuộm các loại vải.

To be affected by color to become colored

Ví dụ