Bản dịch của từ Dyke trong tiếng Việt

Dyke

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dyke(Noun)

dˈɑɪk
dˈɑɪk
01

Trong địa chất, “dyke” chỉ một khe nứt hoặc rạn trong lớp đá đã được lấp đầy bởi đá xâm nhập (thường là đá magma đã nguội và đông đặc). Nó là một cấu trúc đứng hoặc nghiêng cắt ngang các lớp đá xung quanh.

Dialect mining A fissure in a rock stratum filled with intrusive rock a fault.

岩层中的裂缝,充满侵入岩

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(từ phương ngữ) Bất kỳ con mương, kinh, rạch hoặc dòng nước nào – kênh múc nước hoặc rãnh thoát nước chảy qua đất.

Dialect Any watercourse.

水渠

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một công trình đất đắp, đê hoặc bờ ngăn nước được xây cao để ngăn biển hoặc sông tràn vào vùng đất thấp, tránh lụt.

An earthwork raised to prevent inundation of low land by the sea or flooding rivers.

防洪堤

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Dyke (Noun)

SingularPlural

Dyke

Dykes

Dyke(Verb)

dˈɑɪk
dˈɑɪk
01

Động từ: bao quanh hoặc bảo vệ bằng cách đào hào hoặc tạo rãnh xung quanh (để phòng thủ hoặc ngăn chặn nước).

Transitive To surround with a ditch to entrench.

用壕沟围住以防御

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ) Đào, bới đất để tạo rãnh, mương hoặc kênh; làm cho đất lõm xuống để dẫn nước hoặc ngăn nước lại.

Transitive or intransitive To dig particularly to create a ditch.

挖沟

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(động từ, chuyên ngành) Ngâm sợi (vật liệu xơ) trong dòng nước; để sợi chìm vào nước chảy nhằm rửa, làm sạch hoặc xử lý.

Transitive To steep fibers within a watercourse.

在水流中浸泡纤维

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ