dynamics
dynamics (Noun)
Nghĩa 01
độ mạnh (âm nhạc); sự biến đổi cường độ âm thanh giữa các nốt hoặc cụm nốt, cùng các ký hiệu biểu thị độ mạnh/nhẹ
in music, the variations of loudness between notes or phrases (notations indicating volume)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
dynamics (Noun)
Nghĩa 01
động lực; các lực hay yếu tố thúc đẩy sự thay đổi, phát triển hoặc hoạt động trong một hệ thống hoặc quá trình
forces or properties that stimulate growth, development, or activity within a system or process
Từ tiếng Việt gần nghĩa
dynamics (Noun Uncountable)
Nghĩa 01
động lực học — ngành cơ học nghiên cứu chuyển động của vật thể và các lực gây ra hoặc làm thay đổi chuyển động
the branch of mechanics concerned with the motion of bodies and the forces that cause or change motion
Từ tiếng Việt gần nghĩa
dynamics (Noun)
Nghĩa 01
động lực nhóm; các mô thức tương tác và quan hệ giữa các thành viên trong một tập thể
patterns of interaction and relationships within a social group (e.g., group dynamics)
Từ tiếng Việt gần nghĩa