Anh - Việt

Bản dịch của từ Dynamics trong tiếng Việt

dynamics

NounNoun Uncountable

dynamics (Noun)

/daɪnˈæmɪks/
/daɪˈnæm.ɪks/
AI

Nghĩa 01

độ mạnh (âm nhạc); sự biến đổi cường độ âm thanh giữa các nốt hoặc cụm nốt, cùng các ký hiệu biểu thị độ mạnh/nhẹ

in music, the variations of loudness between notes or phrases (notations indicating volume)

Ví dụ
Tại buổi hòa nhạc cộng đồng năm 2024, Linh kiểm soát độ mạnh nhẹ của dàn hợp xướng.At the 2024 community concert, Linh controlled the choir's dynamics.
Maya không đánh dấu ký hiệu cường độ cho buổi diễn từ thiện Chủ nhật.Maya did not mark the dynamics for Sunday's charity performance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

dynamics (Noun)

/daɪnˈæmɪks/
/daɪˈnæm.ɪks/
AI

Nghĩa 01

động lực; các lực hay yếu tố thúc đẩy sự thay đổi, phát triển hoặc hoạt động trong một hệ thống hoặc quá trình

forces or properties that stimulate growth, development, or activity within a system or process

Ví dụ
Sau năm 2020, động lực di cư đô thị đã thay đổi cộng đồng Hà Nội.The dynamics of urban migration changed Hanoi's communities after 2020.
Năm 2023, thu nhập không định hình động lực thay đổi gia đình.In 2023, income did not shape the dynamics of family change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

dynamics (Noun Uncountable)

/daɪnˈæmɪks/
/ˈdaɪˈnæmɪks/
AI

Nghĩa 01

động lực học — ngành cơ học nghiên cứu chuyển động của vật thể và các lực gây ra hoặc làm thay đổi chuyển động

the branch of mechanics concerned with the motion of bodies and the forces that cause or change motion

Ví dụ
Trong lớp luyện thi IELTS hôm thứ Hai, Linh dùng động lực học để giải thích chuyển động của ô tô.In Monday's IELTS class, Linh used dynamics to explain car motion.
Trong báo cáo vật lý của Linh, động lực học không bỏ qua các lực gây ra chuyển động.In Linh's physics report, dynamics does not ignore forces causing motion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

dynamics (Noun)

/daɪnˈæmɪks/
/daɪˈnæm.ɪks/
AI

Nghĩa 01

động lực nhóm; các mô thức tương tác và quan hệ giữa các thành viên trong một tập thể

patterns of interaction and relationships within a social group (e.g., group dynamics)

Ví dụ
Mối quan hệ trong nhóm đã định hình cuộc thảo luận của Linh về nghèo đói trong lớp IELTS hôm thứ Hai.Group dynamics shaped Linh's discussion on poverty in Monday's IELTS class.
Mối quan hệ trong gia đình không làm suy yếu lập luận của Minh về sự cô đơn ở thành thị.Family dynamics did not weaken Minh's argument about urban loneliness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh