Bản dịch của từ Dysentery trong tiếng Việt

Dysentery

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dysentery (Noun)

dˈɪsntɛɹi
dˈɪsntɛɹi
01

Bệnh lỵ: nhiễm trùng ruột gây tiêu chảy nặng, thường có máu và chất nhầy trong phân.

Infection of the intestines resulting in severe diarrhoea with the presence of blood and mucus in the faeces.

dysentery
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh