Anh - Việt

Bản dịch của từ Dysentery trong tiếng Việt

dysentery

Noun

dysentery (Noun)

/dˈɪsntɛɹi/
/dˈɪsntɛɹi/
AI

Nghĩa 01

Bệnh lỵ: nhiễm trùng ruột gây tiêu chảy nặng, thường có máu và chất nhầy trong phân.

Infection of the intestines resulting in severe diarrhoea with the presence of blood and mucus in the faeces.

Ví dụ
Các đợt bùng phát cảm cúm có thể lan rộng nhanh chóng trong các trại tỵ nạn quá đông đúc.Dysentery outbreaks can spread quickly in overcrowded refugee camps.
Việc cung cấp nước sạch là quan trọng để ngăn chặn bệnh lỵ trong cộng đồng.It's important to provide clean water to prevent dysentery in communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của dysentery (Noun)

ADJECTIVE + dysentery
Kết hợp từ của dysentery
Collocation
Ví dụ

tiêu chảy ký sinh trùng

amoebic dysentery

Suyễn khuẩn có thể được ngăn ngừa bằng cách thực hành vệ sinh tốt.

Amoebic dysentery can be prevented by practicing good hygiene.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh