ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dysfunction
Chức năng của một cơ quan hoặc hệ thống bị suy yếu hoặc bất thường
Impaired or abnormal function of an organ or system
某器官或系统功能减退或异常
Sự rối loạn trong chức năng bình thường của một bộ phận cơ thể
A disruption in the normal functioning of a body part.
这是身体某一部分正常功能的紊乱
Một trạng thái mà một thứ gì đó như cấu trúc xã hội hoặc kinh tế không hoạt động bình thường.
This is a situation where something like the social or economic structure isn't functioning normally.
一种社会或经济结构等系统无法正常运转的状态