Bản dịch của từ Dystonia trong tiếng Việt

Dystonia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dystonia (Noun)

01

Tình trạng trương lực cơ bất thường dẫn đến co thắt cơ và tư thế bất thường, thường là do bệnh thần kinh hoặc tác dụng phụ của điều trị bằng thuốc.

A state of abnormal muscle tone resulting in muscular spasm and abnormal posture typically due to neurological disease or a side effect of drug therapy.

Ví dụ

Dystonia can greatly affect social interactions and daily activities for patients.

Dystonia có thể ảnh hưởng lớn đến các tương tác xã hội và hoạt động hàng ngày của bệnh nhân.

Many people do not understand dystonia and its impact on social life.

Nhiều người không hiểu dystonia và ảnh hưởng của nó đến đời sống xã hội.

Is dystonia recognized as a disability in social support programs?

Liệu dystonia có được công nhận là một dạng khuyết tật trong các chương trình hỗ trợ xã hội không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Dystonia cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Dystonia

Không có idiom phù hợp