Anh - Việt

Bản dịch của từ Dystrophy trong tiếng Việt

dystrophy

Noun

dystrophy (Noun)

/dˈɪstɹəfi/
/dˈɪstɹəfi/
AI

Nghĩa 01

Một rối loạn y học khiến cơ quan hoặc mô trong cơ thể dần teo đi, suy yếu hoặc mất chức năng (ví dụ: teo cơ).

A disorder in which an organ or tissue of the body wastes away.

Ví dụ
Bệnh thoái hóa cơ ảnh hưởng đến nhiều trẻ em, bao gồm John, tám tuổi.Muscular dystrophy affects many children, including John, age eight.
Bệnh thoái hóa không phải là một bệnh phổ biến ở các khu vực đô thị như New York.Dystrophy is not a common illness in urban areas like New York.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh