Bản dịch của từ Dystrophy trong tiếng Việt

Dystrophy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dystrophy(Noun)

dˈɪstɹəfi
dˈɪstɹəfi
01

Một rối loạn y học khiến cơ quan hoặc mô trong cơ thể dần teo đi, suy yếu hoặc mất chức năng (ví dụ: teo cơ).

A disorder in which an organ or tissue of the body wastes away.

器官或组织萎缩的疾病

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh