ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
E
Hình dạng giống chữ E hoa (chữ E viết hoa) — tức là một nét đứng bên trái với ba nét ngang ra bên phải (một trên, một giữa, một dưới).
A shape like that of a capital E.
Chữ cái thứ năm trong bảng chữ cái Latin (chữ cái tiếng Anh), được viết hoa là E và viết thường là e.
The fifth letter of the alphabet.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nốt E là nốt nhạc thứ ba trong âm diatonic của gam Đô trưởng (C major).
The third note of the diatonic scale of C major.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/e/