Anh - Việt
ear wax
Noun
ear wax (Noun)
/ˈiɹ wˈæks/
/ˈiɹ wˈæks/
AI
Ví dụ
Bác sĩ nói rằng ráy tai bảo vệ tai khỏi bụi bẩn.The doctor said ear wax protects our ears from dust damage.
Không vệ sinh ráy tai có gây đau tai không?Does not cleaning ear wax cause ear pain?
Nghĩa 02 · Một hỗn hợp các lipid, tế bào biểu mô đã bong ra và các mảnh vụn khác được tìm thấy trong ống tai ngoài.
Một hỗn hợp các lipid, tế bào biểu mô đã bong ra và các mảnh vụn khác được tìm thấy trong ống tai ngoài.
A mixture of lipids, desquamated epithelial cells, and other debris found in the external ear canal.
Ví dụ
Các bác sĩ nói rằng ráy tai bảo vệ ống tai khỏi bụi bẩn.Doctors say ear wax protects the ear canal from dirt.
Tôi không thích dùng tăm bông để làm sạch ráy tai vì không an toàn.I do not like cleaning ear wax with cotton swabs; it is unsafe.
Nghĩa 03 · Một chất bảo vệ, bôi trơn và kháng khuẩn giúp ngăn ngừa kích thích và nhiễm trùng trong ống tai.
Một chất bảo vệ, bôi trơn và kháng khuẩn giúp ngăn ngừa kích thích và nhiễm trùng trong ống tai.
A protective, lubricating, and antibacterial substance that helps prevent irritation and infection in the ear canal.
Ví dụ
Bác sĩ nói rằng ráy tai bảo vệ tai khỏi bị nhiễm trùng.The doctor said ear wax protects ears from infection.
Anh ấy không làm sạch ráy tai, nên tai có khó chịu không?He did not clean ear wax, so is his ear uncomfortable?