Bản dịch của từ Early payment trong tiếng Việt

Early payment

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Early payment(Idiom)

01

Một khoản thanh toán trước thường dẫn đến một khoản chiết khấu.

An advance payment usually resulting in a discount.

Ví dụ
02

Một khoản thanh toán được thực hiện trước ngày đến hạn.

A payment made before the due date.

Ví dụ
03

Thanh toán được thực hiện trước để đảm bảo một dịch vụ hoặc sản phẩm.

Payment made in advance to secure a service or product.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh