Bản dịch của từ Earnings per share trong tiếng Việt
Earnings per share
Noun [U/C]

Earnings per share(Noun)
ɝˈnɨŋz pɝˈ ʃˈɛɹ
ɝˈnɨŋz pɝˈ ʃˈɛɹ
Ví dụ
02
Một chỉ số tài chính được sử dụng để đo lường lợi nhuận của một công ty.
A financial metric used to measure a company's profitability.
Ví dụ
