Bản dịch của từ East trong tiếng Việt
East

East (Noun Uncountable)
Hướng đông; phía phía mặt trời mọc. Dùng để chỉ phương hướng hoặc khu vực nằm về phía đông.
East, East.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
East (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
East (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hướng phía mặt trời mọc trên chân trời (vị trí mặt trời xuất hiện vào buổi sáng), hoặc điểm trên chân trời ở phía đó; đứng quay mặt về phía bắc thì 'east' là bên tay phải.
The direction towards the point of the horizon where the sun rises at the equinoxes, on the right-hand side of a person facing north, or the point on the horizon itself.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
East (Adverb)
Về hướng đông; đi về phía đông.
To or towards the east.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "east" trong tiếng Anh chỉ hướng phương Đông, một trong bốn hướng chính và thường liên quan đến mặt trời mọc. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này được sử dụng tương tự và không có sự khác biệt đáng kể về mặt phát âm hay nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh văn hóa, "east" có thể ám chỉ đến những vùng đất và nền văn minh khác nhau, ví dụ như "Far East" để nói về các nước châu Á.
Họ từ
Từ "east" trong tiếng Anh chỉ hướng phương Đông, một trong bốn hướng chính và thường liên quan đến mặt trời mọc. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này được sử dụng tương tự và không có sự khác biệt đáng kể về mặt phát âm hay nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh văn hóa, "east" có thể ám chỉ đến những vùng đất và nền văn minh khác nhau, ví dụ như "Far East" để nói về các nước châu Á.
