Bản dịch của từ East trong tiếng Việt

East

Noun [U] Adjective Noun [U/C] Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

East(Noun Uncountable)

iːst
iːst
01

Hướng đông; phía phía mặt trời mọc. Dùng để chỉ phương hướng hoặc khu vực nằm về phía đông.

East, East.

Ví dụ

East(Adjective)

ˈist
ˈist
01

Hướng về phía đông; nằm ở phía đông hoặc quay mặt về phía đông.

Lying towards, near, or facing the east.

Ví dụ
02

(tính từ) Thuộc về phía đông của một khu vực, thị trấn hoặc quốc gia cụ thể; nằm ở phần phía đông hoặc hướng về phía đông.

Of or denoting the eastern part of a specified region, town, or country.

Ví dụ

East(Noun)

ˈist
ˈist
01

Phần phía đông của thế giới hoặc của một quốc gia, vùng, thành phố được xác định theo hướng đông; cũng dùng để chỉ hướng Đông.

The eastern part of the world or of a specified country, region, or town.

Ví dụ
02

Hướng phía mặt trời mọc trên chân trời (vị trí mặt trời xuất hiện vào buổi sáng), hoặc điểm trên chân trời ở phía đó; đứng quay mặt về phía bắc thì 'east' là bên tay phải.

The direction towards the point of the horizon where the sun rises at the equinoxes, on the right-hand side of a person facing north, or the point on the horizon itself.

Ví dụ
03

Trong trò chơi bài (ví dụ bridge), “east” chỉ người chơi ngồi bên trái của North và là đồng đội (bạn cùng chỗ) với West.

The player sitting to the left of North and partnering West.

Ví dụ

Dạng danh từ của East (Noun)

SingularPlural

East

-

East(Adverb)

ˈist
ˈist
01

Về hướng đông; đi về phía đông.

To or towards the east.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ