Bản dịch của từ East trong tiếng Việt
East
Noun UncountableAdjectiveNounAdverb

East (Noun Uncountable)
iːst
iːst
01
Hướng đông; phía phía mặt trời mọc. Dùng để chỉ phương hướng hoặc khu vực nằm về phía đông.
East, East.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
East (Adjective)
ˈist
ˈist
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
East (Noun)
ˈist
ˈist
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hướng phía mặt trời mọc trên chân trời (vị trí mặt trời xuất hiện vào buổi sáng), hoặc điểm trên chân trời ở phía đó; đứng quay mặt về phía bắc thì 'east' là bên tay phải.
The direction towards the point of the horizon where the sun rises at the equinoxes, on the right-hand side of a person facing north, or the point on the horizon itself.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
East (Adverb)
ˈist
ˈist
01
Về hướng đông; đi về phía đông.
To or towards the east.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
