Bản dịch của từ Eastern trong tiếng Việt

Eastern

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eastern (Adjective)

ˈi.stɚn
ˈi.stɚn
01

Nằm ở phía đông, hướng về phía đông hoặc quay về phía đông.

Situated in directed towards or facing the east.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuộc về phía đông; sống ở hoặc có nguồn gốc từ các vùng, quốc gia nằm về phía đông của châu Âu.

Living in or originating from the regions or countries to the east of Europe.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh