Bản dịch của từ Eastern time trong tiếng Việt

Eastern time

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eastern time(Phrase)

ˈiːstən tˈaɪm
ˈistɝn ˈtaɪm
01

Múi giờ tiêu chuẩn của khu vực phía đông Hoa Kỳ và Canada chậm 5 giờ so với Thời gian phối hợp quốc tế UTC-5.

This is the standard time zone for the Eastern region of the US and Canada, which is 5 hours behind Coordinated Universal Time (UTC-5).

这是美国东部和加拿大东部地区的标准时间,比协调世界时(UTC-5)慢五个小时。

Ví dụ
02

Nó có thể nhận thấy việc đổi giờ tiết mùa hè sang Giờ mùa hè Đông, hay EDT, là UTC+4.

It can be noted that Daylight Saving Time has transitioned to Eastern Daylight Time (EDT), which is equivalent to UTC+4.

它可能会遵循夏令时的调整,变为东部夏令时(EDT),相当于协调世界时减去4小时(UTC-4)。

Ví dụ
03

Dùng làm mốc thời gian để lên lịch các sự kiện và phát sóng theo Giờ Đông

This serves as a reference document for scheduling events and broadcasts according to Eastern Time.

用作在东部时区安排事件和广播的参考依据

Ví dụ