Bản dịch của từ Easy-going trong tiếng Việt

Easy-going

Adjective Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Easy-going(Adjective)

ˈizi gˈoʊɪŋ
ˈizi gˈoʊɪŋ
01

Thư giãn và khoan dung trong thái độ hoặc cách cư xử.

Relaxed and tolerant in attitude or manner.

Ví dụ
02

Không dễ buồn bã hoặc lo lắng; bình tĩnh và khoan dung.

Not easily upset or worried calm and tolerant

Ví dụ
03

Có thái độ thoải mái và tự nhiên trong phong cách hoặc cách tiếp cận.

Having a free and casual attitude in style or approach

Ví dụ
04

Thư giãn và vô tư; dễ hòa đồng.

Relaxed and unconcerned easy to get along with

Ví dụ

Dạng tính từ của Easy-going (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Easy-going

- đi-dễ-dễ

More easy-going

Dễ sử dụng hơn

Most easy-going

Dễ dàng nhất

Easy-going(Idiom)

01

Dễ tính có nghĩa là thoải mái và không lo lắng về mọi thứ.

To be easygoing means to be relaxed and not worried about things

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh