Bản dịch của từ Ebeniste trong tiếng Việt

Ebeniste

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ebeniste(Noun)

eɪbeɪnˈist
eɪbeɪnˈist
01

Một thợ thủ công làm việc với gỗ mun hoặc các loại gỗ tốt khác, thường để tạo ra đồ nội thất hoặc đồ trang trí.

A craftsman who works with ebony or other fine woods, typically to create furniture or decorative items.

Ví dụ
02

Một thợ mộc, đặc biệt là người chuyên về thiết kế và chế tạo đồ nội thất bằng gỗ chất lượng cao.

A cabinetmaker, particularly one who specializes in the design and construction of high-quality wooden furniture.

Ví dụ
03

Một nghệ nhân có kỹ năng trong nghệ thuật hình thành và làm việc với gỗ một cách tinh xảo.

An artisan skilled in the art of forming and working with wood intricately.

Ví dụ