Bản dịch của từ Echinodermata trong tiếng Việt
Echinodermata
Noun [U/C]

Echinodermata(Noun)
ˌɛkɪnˌəʊdəmˈɑːtɐ
ˌɛkɪˌnoʊdɝˈmɑtə
Ví dụ
Ví dụ
03
Các loài thủy sinh đều có khả năng tái tạo các bộ phận cơ thể bị mất.
Animals with spiny skin are known for their ability to regenerate lost body parts.
海星纲动物以其能再生失去的身体部位的能力而著称。
Ví dụ
