Bản dịch của từ Echinodermata trong tiếng Việt
Echinodermata
Noun [U/C]

Echinodermata(Noun)
ˌɛkɪnˌəʊdəmˈɑːtɐ
ˌɛkɪˌnoʊdɝˈmɑtə
Ví dụ
02
Các sinh vật thuộc lớp Echinodermata có đặc điểm đối xứng tọa độ và có bộ xương trong chứa canxi.
Organisms belonging to the class Echinodermata exhibit radial symmetry and a calcareous endoskeleton
Ví dụ
03
Động vật có da gai được đặc trưng bởi khả năng tái sinh các bộ phận thân thể bị mất.
Echinoderms are characterized by their ability to regenerate lost body parts
Ví dụ
