Bản dịch của từ Echinodermata trong tiếng Việt

Echinodermata

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Echinodermata(Noun)

ˌɛkɪnˌəʊdəmˈɑːtɐ
ˌɛkɪˌnoʊdɝˈmɑtə
01

Một ngành động vật biển bao gồm sao biển, nhím biển và dưa chuột biển.

A phylum of marine animals that includes sea stars sea urchins and sea cucumbers

Ví dụ
02

Các sinh vật thuộc lớp Echinodermata có đặc điểm đối xứng tọa độ và có bộ xương trong chứa canxi.

Organisms belonging to the class Echinodermata exhibit radial symmetry and a calcareous endoskeleton

Ví dụ
03

Động vật có da gai được đặc trưng bởi khả năng tái sinh các bộ phận thân thể bị mất.

Echinoderms are characterized by their ability to regenerate lost body parts

Ví dụ