Bản dịch của từ Echolocate trong tiếng Việt
Echolocate
Verb

Echolocate(Verb)
ɪkˈɒləkˌeɪt
ˌek.oʊˈloʊ.keɪt
01
Xác định vị trí các vật bằng cách phát ra âm thanh và lắng nghe tiếng vọng; sử dụng phương thức định vị bằng tiếng vọng (như dơi, cá heo)
To locate objects by emitting sound and listening for the echoes; to use echolocation (as animals such as bats or dolphins do)
Ví dụ
02
Phát hiện chướng ngại vật hoặc con mồi bằng cách sử dụng sóng âm phản xạ (áp dụng cho hệ sinh học hoặc hệ thống công nghệ)
To detect obstacles or prey by means of reflected sound waves (can be applied to biological or technological systems)
Ví dụ
