Bản dịch của từ Echopraxia trong tiếng Việt

Echopraxia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Echopraxia(Noun)

ˌɛkəʊˈpraksɪə
ˌekōˈpraksēə
01

Việc lặp lại hoặc bắt chước hành động của người khác một cách vô nghĩa là triệu chứng của rối loạn tâm thần.

Meaningless repetition or imitation of the movements of others as a symptom of psychiatric disorder.

Ví dụ