Bản dịch của từ Economic cycle trong tiếng Việt

Economic cycle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Economic cycle(Noun)

ikənˈɑmɪk sˈaɪkl
ikənˈɑmɪk sˈaɪkl
01

Chuyển động tổng thể của nền kinh tế từ một đỉnh đến đáy tiếp theo và quay trở lại.

The overall movement of the economy from one peak to the next trough and back again.

Ví dụ
02

Mô hình lặp đi lặp lại của sự mở rộng và thu hẹp kinh tế.

A recurring pattern of economic expansion and contraction.

Ví dụ
03

Giai đoạn của nền kinh tế dao động giữa các thời kỳ tăng trưởng và suy thoái.

The phase of the economy that alternates between periods of growth and recession.

Ví dụ