Bản dịch của từ Economic policy trong tiếng Việt

Economic policy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Economic policy(Noun)

ˌɛkənˈɑmɨk pˈɑləsi
ˌɛkənˈɑmɨk pˈɑləsi
01

Các nguyên tắc và quyết định hướng dẫn các hành động và chiến lược kinh tế của một chính phủ hoặc tổ chức.

The principles and decisions that guide economic actions and strategies of a government or organization.

Ví dụ
02

Một kế hoạch hành động hoặc hệ thống các tham số dự định ảnh hưởng đến nền kinh tế của một quốc gia.

A course of action or system of parameters intended to influence a nation's economy.

Ví dụ
03

Các quy định và hướng dẫn do các cơ quan chức năng đặt ra để quản lý các hoạt động và kết quả kinh tế.

Regulations and guidelines set by authorities to manage economic activities and outcomes.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh