Bản dịch của từ Economically developing nations trong tiếng Việt

Economically developing nations

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Economically developing nations(Noun)

ˌɛkənˈɑmɨkli dɨvˈɛləpɨŋ nˈeɪʃənz
ˌɛkənˈɑmɨkli dɨvˈɛləpɨŋ nˈeɪʃənz
01

Các quốc gia đang trên đà phát triển kinh tế của mình

Countries that are in the process of developing their economies.

正在发展经济的国家

Ví dụ
02

Các quốc gia có tiềm năng phát triển

Countries with growth potential

具有增长潜力的国家

Ví dụ
03

Các quốc gia có mức sống ngày càng được nâng cao

The states have seen an improvement in their standard of living.

生活水平不断改善的国家

Ví dụ