Bản dịch của từ Edema trong tiếng Việt

Edema

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Edema (Noun)

01

(chính tả mỹ, bệnh lý học) sự tích tụ quá nhiều huyết thanh trong các mô hoặc khoang cơ thể.

American spelling pathology an excessive accumulation of serum in tissue spaces or a body cavity.

Ví dụ

Edema can affect many people in social housing situations.

Edema có thể ảnh hưởng đến nhiều người trong tình huống nhà ở xã hội.

Many social workers do not understand edema's impact on health.

Nhiều nhân viên xã hội không hiểu tác động của edema đến sức khỏe.

Is edema common among elderly people in social care facilities?

Edema có phổ biến trong số người cao tuổi tại cơ sở chăm sóc xã hội không?

02

(chính tả mỹ, thực vật học) tình trạng sưng tấy tương tự ở thực vật do tích tụ nước quá nhiều.

American spelling botany a similar swelling in plants caused by excessive accumulation of water.

Ví dụ

The community garden showed signs of edema in the tomato plants.

Khu vườn cộng đồng có dấu hiệu phù nề ở cây cà chua.

The local farmers do not recognize edema in their crops.

Các nông dân địa phương không nhận ra tình trạng phù nề ở cây trồng.

Is edema common in urban community gardens during heavy rainfall?

Có phải tình trạng phù nề thường gặp ở khu vườn cộng đồng đô thị trong mưa lớn không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Edema cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Edema

Không có idiom phù hợp