Bản dịch của từ Editorialist trong tiếng Việt

Editorialist

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Editorialist(Noun)

ɛdətˈɔɹiəlɪss
ɛdətˈɔɹiəlɪs
01

Người viết bài thể hiện quan điểm, nhận xét về một chủ đề cụ thể trên báo chí hoặc tạp chí (thường là bài xã luận, bài bình luận).

A person who writes or expresses their opinions on a particular subject in a newspaper or magazine.

Ví dụ

Editorialist(Noun Countable)

ɛdətˈɔɹiəlɪss
ɛdətˈɔɹiəlɪs
01

Người viết bài bình luận hoặc tờ tường thuật trong báo chí; người chuyên viết hoặc bày tỏ ý kiến về một vấn đề cụ thể trên báo hoặc tạp chí.

A person who writes or expresses their opinions on a particular subject in a newspaper or magazine.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ