Anh - Việt

Bản dịch của từ Editorship trong tiếng Việt

editorship

Noun

editorship (Noun)

/ˈɛdətɚʃɪp/
/ˈɛdɪtəɹʃɪp/
AI

Nghĩa 01

Chức vụ hoặc vai trò của một người làm biên tập, đặc biệt là người đứng đầu một ấn phẩm, tòa soạn hoặc tổ chức (người chịu trách nhiệm chính về nội dung).

The position or role of an editor especially as the head of a publication or organization.

Ví dụ
Chức vụ biên tập của tạp chí đã được chuyển giao cho Sarah.The editorship of the magazine was handed over to Sarah.
Cô ấy không muốn nhận chức vụ biên tập do hạn chế thời gian.She didn't want to take on the editorship due to time constraints.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh