Bản dịch của từ Educational programme trong tiếng Việt

Educational programme

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Educational programme(Noun)

ˌɛdʒəkˈeɪʃənəl pɹˈoʊɡɹˌæm
ˌɛdʒəkˈeɪʃənəl pɹˈoʊɡɹˌæm
01

Một loạt các bài học hoặc hoạt động được lên kế hoạch nhằm giáo dục cá nhân hoặc nhóm.

A planned series of lessons or activities aimed at educating individuals or groups.

Ví dụ
02

Một chương trình học hoặc khóa học được thiết kế để nâng cao kiến thức và kỹ năng trong một lĩnh vực cụ thể.

A curriculum or course designed to enhance knowledge and skills in a specific field.

Ví dụ
03

Một nỗ lực có tổ chức để dạy hoặc đào tạo mọi người về các chủ đề cụ thể.

An organized effort to teach or train people on specific topics.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh