Bản dịch của từ Effective presentation trong tiếng Việt

Effective presentation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Effective presentation(Noun)

ɨfˈɛktɨv pɹˌɛzəntˈeɪʃən
ɨfˈɛktɨv pɹˌɛzəntˈeɪʃən
01

Một cách truyền đạt thông tin một cách rõ ràng và hấp dẫn.

A way of delivering information in a clear and engaging manner.

Ví dụ
02

Một buổi trình bày thông tin chính thức trước một khán giả.

A formal display of information to an audience.

Ví dụ
03

Một hành động trình bày điều gì đó cho người khác, đặc biệt trong bối cảnh chuyên nghiệp.

An act of presenting something to others, especially in a professional context.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh