Anh - Việt

Bản dịch của từ Effectively trong tiếng Việt

effectively

Adverb

effectively (Adverb)

/ɪfˈɛktɪvli/
/ˈifɛktɪvli/
AI

Nghĩa 01

Về thực chất hoặc trên thực tế; nói cách khác là “về cơ bản thì” hoặc “thực ra là” khi điều gì đó có hiệu lực hoặc kết quả như mong đợi dù có thể không theo cách chính thức.

Essentially, in effect, for all practical purposes.

Ví dụ
Chiến dịch hiệu quả tăng cường nhận thức về vấn đề sức khỏe tâm thần.The campaign effectively raised awareness about mental health issues.
Các chính sách mới hiệu quả giảm tỷ lệ nghèo đói trong cộng đồng.The new policies effectively reduced poverty rates in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Mô tả hành động được thực hiện một cách hiệu quả, có kết quả tốt, nhanh chóng hoặc có tác động mạnh; làm gì đó đạt mục tiêu một cách hữu hiệu.

In an efficient or effective manner; with powerful effect.

Ví dụ
Chiến dịch truyền thông xã hội đã hiệu quả nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần.The social media campaign effectively raised awareness about mental health.
Tổ chức từ thiện đã phân phối thức ăn một cách hiệu quả cho dân vô gia cư.The charity organization effectively distributed food to the homeless population.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của effectively (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

effectively

hiệu quả

more effectively

hiệu quả hơn

most effectively

hiệu quả nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh