Bản dịch của từ Effectivity trong tiếng Việt

Effectivity

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Effectivity(Noun)

ɨfɨktˈɪvɨti
ɨfɨktˈɪvɨti
01

Mức độ hiệu quả, tức là mức độ mà một việc gì đó đạt được kết quả mong muốn; khả năng thành công trong việc tạo ra kết quả dự kiến (tương tự “effectiveness”).

The degree to which something is successful in producing a desired result effectiveness.

效果的程度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Effectivity(Adjective)

ɨfɨktˈɪvɨti
ɨfɨktˈɪvɨti
01

Có khả năng mang lại kết quả mong muốn; có hiệu quả, đạt được mục tiêu đặt ra.

Successful in producing a desired result effective.

有效的,能产生预期结果的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ