Anh - Việt

Bản dịch của từ Effectivity trong tiếng Việt

effectivity

Noun

effectivity (Noun)

/ɨfɨktˈɪvɨti/
/ɨfɨktˈɪvɨti/
AI

Nghĩa 01

Mức độ hiệu quả, tức là mức độ mà một việc gì đó đạt được kết quả mong muốn; khả năng thành công trong việc tạo ra kết quả dự kiến (tương tự “effectiveness”).

the degree to which something is successful in producing a desired result effectiveness.

Ví dụ
Sự hiệu quả của các chính sách của chính phủ rõ ràng trong việc giảm tỷ lệ tội phạm.The effectivity of the government's policies is evident in the decreasing crime rates.
Thiếu hụt giáo dục đúng đắn ảnh hưởng tiêu cực đến phát triển xã hội.Lack of proper education has a negative effectivity on social development.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh