Bản dịch của từ Effigy trong tiếng Việt

Effigy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Effigy(Noun)

ˈɛfɪdʒi
ˈɛfɪdʒi
01

Một tác phẩm điêu khắc hoặc mô hình làm giống một người (thường là để trưng bày, làm lễ hội hoặc để biểu tượng).

A sculpture or model of a person.

人像雕塑

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ