Bản dịch của từ Egoist trong tiếng Việt

Egoist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Egoist(Noun)

ˈeɪɡɔɪst
ˈɛɡwɑst
01

Người chỉ quan tâm đến lợi ích của bản thân hơn là lợi ích của người khác

Someone puts their own interests above those of others.

只顾自己利益,置他人利益于不顾的人

Ví dụ
02

Một người đề cao lợi ích cá nhân trong các vấn đề xã hội hoặc chính trị

An individual who is primarily concerned with personal interests in social or political matters.

一个在社会或政治事务中强调个人利益的人

Ví dụ
03

Người quá chú trọng vào lợi ích và nhu cầu của bản thân

Someone who is overly focused on their own needs and rights.

一个过度关注自己需求和利益的人

Ví dụ