Bản dịch của từ Egypt trong tiếng Việt

Egypt

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Egypt(Noun)

ˈeɪdʒɪpt
ˈeɪdʒɪpt
01

Một quốc gia ở Bắc Phi nổi tiếng với các kim tự tháp của nền văn minh cổ đại và dòng sông Nile

A country in North Africa famous for its ancient civilization, pyramids, and the Nile River.

这是一个位于北非,以古老文明、金字塔和尼罗河闻名的国家。

Ví dụ
02

Vùng đất và tên gọi lịch sử được dùng để chỉ khu vực này ở thời cổ đại

The historic region and its name are used to refer to this land in ancient times.

历史上,这个地区曾用来指代古代时期的那个地方。

Ví dụ
03

Một quốc gia cộng hòa hiện đại với thủ đô Cairo nằm ở miền đông bắc châu Phi.

A modern republic with Cairo as its capital is located in northeastern Africa.

这是一个现代的共和国,首都开罗,位于非洲的东北部。

Ví dụ

Họ từ