Anh - Việt
egyptian
AdjectiveNoun
egyptian (Adjective)
/ɪdʒˈɪpʃən/
/ˌiˈdʒɪpʃən/
AI
Ví dụ
Năm 2016, các cộng đồng Ai Cập chào đón những gia đình Syria tại Cairo.Egyptian communities welcomed Syrian families in Cairo in 2016.
Cuộc khảo sát không nghiên cứu thái độ xã hội của Ai Cập đối với giáo dục trực tuyến.The survey did not examine Egyptian social attitudes toward online education.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
egyptian (Noun)
/ɪdʒˈɪpʃən/
/ˌiˈdʒɪpʃən/
AI
Ví dụ
Các nhà nghiên cứu học tiếng Ai Cập cổ để hiểu đời sống xã hội dọc sông Nile.Researchers study Egyptian to understand social life along the Nile.
Tiếng Ai Cập cổ không được sử dụng trong triều đình nói tiếng Hy Lạp của Cleopatra.Egyptian was not used in Cleopatra's Greek-speaking court.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
người sinh ra ở Ai Cập hoặc là công dân của Ai Cập
a person from Egypt
Ví dụ
Một người Ai Cập tham gia nhóm nghiên cứu xã hội năm 2024 của Maya ở Cairo.An Egyptian joined Maya's 2024 social research team in Cairo.
Cuộc khảo sát năm 2024 không loại bất kỳ người Ai Cập nào khỏi các cuộc thảo luận công cộng.The 2024 survey did not exclude any Egyptian from public discussions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa