Bản dịch của từ Eidos trong tiếng Việt

Eidos

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eidos(Noun)

ˈidoʊs
ˈidoʊs
01

Hàm ý chỉ kiểu biểu đạt đặc trưng về tư duy, tinh thần hoặc bản sắc trí thức của một nền văn hóa hay một nhóm xã hội — tức là cách suy nghĩ, giá trị và phong cách trí tuệ làm nên nét riêng của họ.

The distinctive expression of the cognitive or intellectual character of a culture or social group.

文化或社会群体的独特思维特征表达

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh