Anh - Việt

Bản dịch của từ Ejected trong tiếng Việt

ejected

Verb

ejected (Verb)

/ɪdʒˈɛktɪd/
/ɪdʒˈɛktɪd/
AI

Nghĩa 01

Đẩy hoặc quăng ai đó/điều gì đó ra ngoài, thường nhanh và mạnh (có thể bạo lực hoặc bất ngờ).

to push or throw someone or something out often quickly and violently.

Ví dụ
Đám đông đã đuổi người biểu tình ra khỏi sự kiện một cách nhanh chóng.The crowd ejected the protester from the event quickly and forcefully.
Họ không đuổi bất kỳ người tham dự nào trong cuộc biểu tình hòa bình tuần trước.They did not eject any attendees during the peaceful demonstration last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ejected (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

eject

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ejected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ejected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ejects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ejecting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh