Anh - Việt

Bản dịch của từ Elaborated trong tiếng Việt

elaborated

VerbAdjective

elaborated (Verb)

/ɪlˈæbɚeɪtəd/
/ɪlˈæbɚeɪtəd/
AI

Nghĩa 01

Trình bày hoặc giải thích một cách chi tiết, nêu rõ các ý, thông tin hoặc quy trình bằng lời nói hoặc bằng văn bản.

give a detailed account in speech or writing.

Ví dụ
Diễn giả đã giải thích chi tiết về các vấn đề xã hội trong hội nghị tuần trước.The speaker elaborated on social issues during the conference last week.
Anh ấy đã không giải thích chi tiết về các cơ hội phục vụ cộng đồng.He did not elaborate on his views about community service opportunities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

elaborated (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Mô tả rằng thứ gì đó có nhiều chi tiết được sắp xếp cẩn thận; tỉ mỉ, phức tạp và được trình bày kỹ lưỡng.

involving many carefully arranged parts or details detailed and complicated.

Ví dụ
Kế hoạch chi tiết bao gồm các cuộc họp cộng đồng và hội thảo cho cư dân.The elaborated plan included community meetings and workshops for residents.
Hội đồng thành phố đã không trình bày một chiến lược chi tiết cho các vấn đề xã hội.The city council did not present an elaborated strategy for social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh