Bản dịch của từ Elder millennial trong tiếng Việt
Elder millennial
Noun [U/C]

Elder millennial(Noun)
ˈɛldɐ mɪlˈɛnɪəl
ˈɛɫdɝ mɪˈɫɛniəɫ
01
Một người sinh ra ở những năm cuối của thế hệ Y (1981-1988) thường được coi là đang trong quá trình chuyển tiếp từ tuổi trẻ sang tuổi trưởng thành vào những năm 2000.
A person born in the later years of Generation Y 19811988 often considered to be transitioning from youth to adulthood during the 2000s
Ví dụ
02
Một trong những thành viên lớn tuổi hơn của thế hệ Millennials thường phải đối mặt với những thách thức đặc thù liên quan đến công nghệ và kinh tế.
One of the older members of the Millennial generation typically facing unique challenges related to technology and economy
Ví dụ
