Anh - Việt

Bản dịch của từ Elected trong tiếng Việt

elected

Verb

elected (Verb)

/ɪlˈɛktɪd/
/ɪlˈɛktɪd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của “elect” — nghĩa là đã bỏ phiếu chọn ai đó hoặc đã được mọi người bầu chọn cho một vị trí/địa vị.

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của “elect” — nghĩa là đã bỏ phiếu chọn ai đó hoặc đã được mọi người bầu chọn cho một vị trí/địa vị.

simple past and past participle of elect.

Ví dụ
Năm 2020, Joe Biden được bầu làm Tổng thống Hoa Kỳ.In 2020, Joe Biden was elected as the President of the USA.
Nhiều công dân đã không được bầu vào hội đồng thành phố năm ngoái.Many citizens were not elected to the city council last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của elected (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

elect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

elected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

elected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

elects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

electing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh