Anh - Việt

Bản dịch của từ Electors trong tiếng Việt

electors

NounNoun Countable

electors (Noun)

/ɪlˈɛktɚz/
/ɪlˈɛktɚz/
AI

Nghĩa 01 · Người có quyền biểu quyết trong một cuộc bầu cử; công dân được phép đi bầu để chọn người đại diện hoặc quyết định về một vấn đề.

Người có quyền biểu quyết trong một cuộc bầu cử; công dân được phép đi bầu để chọn người đại diện hoặc quyết định về một vấn đề.

A person who has the right to vote in an election.

Ví dụ
Nhiều cử tri đã tham gia cuộc bầu cử tổng thống năm 2020 ở Mỹ.Many electors participated in the 2020 presidential election in America.
Không phải tất cả cử tri đã bỏ phiếu trong cuộc bầu cử địa phương tháng trước.Not all electors voted in the local elections last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của electors (Noun)

SingularPlural

elector

electors

electors (Noun Countable)

/ɪlˈɛktɚz/
/ɪlˈɛktɚz/
AI

Nghĩa 01 · Người được chỉ định hoặc có quyền bầu để chọn một ứng cử viên cho một chức vị cụ thể (ví dụ: cử tri trong một đoàn đại biểu bầu Tổng thống).

Người được chỉ định hoặc có quyền bầu để chọn một ứng cử viên cho một chức vị cụ thể (ví dụ: cử tri trong một đoàn đại biểu bầu Tổng thống).

A person who is appointed to elect a candidate for a particular position.

Ví dụ
Nhiều cử tri đã ủng hộ Joe Biden trong cuộc bầu cử tổng thống 2020.Many electors supported Joe Biden in the 2020 presidential election.
Một số cử tri đã không tham gia phiên bỏ phiếu tuần trước.Some electors did not attend the voting session last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh