Bản dịch của từ Electrician. trong tiếng Việt

Electrician.

Noun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electrician. (Noun Countable)

ɪlˈɛktrɪʃən
ɛˌɫɛkˈtrɪʃən
01

Người có nghề lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống dây điện, thiết bị điện và các hệ thống điện.

A person whose job is to install repair and maintain electrical wiring equipment and systems

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa