Anh - Việt

Bản dịch của từ Electrified trong tiếng Việt

electrified

AdjectiveVerb

electrified (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Vui mừng hay hồi hộp.

Excited or thrilled.

Ví dụ
Đám đông đã phấn khích trong buổi hòa nhạc của Taylor Swift hôm thứ Bảy.The crowd was electrified during Taylor Swift's concert last Saturday.
Nhiều người không cảm thấy phấn khích với sự kiện xã hội tẻ nhạt hôm qua.Many people were not electrified by the dull social event yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được sạc bằng điện.

Charged with electricity.

Ví dụ
Đám đông bị điện hóa đã cổ vũ lớn trong buổi hòa nhạc thứ Bảy.The electrified crowd cheered loudly during the concert last Saturday.
Cuộc thảo luận không làm cho khán giả bị điện hóa như mong đợi.The discussion did not electrified the audience as expected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đã được chuyển đổi sang sử dụng năng lượng điện.

Having been converted to use electric power.

Ví dụ
Nhiều thành phố đã có hệ thống giao thông công cộng điện, như xe điện San Francisco.Many cities have electrified public transportation systems, like San Francisco's trolley.
Không phải tất cả các khu vực nông thôn đều có điện, gây khó khăn cho cư dân.Not all rural areas are electrified, causing challenges for residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của electrified (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

electrified

điện khí hóa

-

-

electrified (Verb)

/ɪlˈɛktɹəfaɪd/
/ɪlˈɛktɹəfaɪd/
AI

Nghĩa 01

Để sạc bằng điện.

To charge with electricity.

Ví dụ
Cộng đồng đã cấp điện cho công viên vào lễ hội thứ Bảy tuần trước.The community electrified the park for the festival last Saturday.
Họ đã không cấp điện cho khu phố trước sự kiện lớn.They did not electrify the neighborhood before the big event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm hồi hộp hoặc kích thích (ai đó) một cách mãnh liệt.

To thrill or excite someone intensely.

Ví dụ
Đám đông đã bị phấn khích bởi màn trình diễn tuyệt vời của Taylor Swift tối qua.The crowd was electrified by Taylor Swift's stunning performance last night.
Tin tức không làm phấn khích khán giả trong buổi thuyết trình tẻ nhạt.The news did not electrify the audience during the dull presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Làm (cái gì) có điện.

To make something electric.

Ví dụ
Cộng đồng đã điện khí hóa công viên cho lễ hội mùa hè năm ngoái.The community electrified the park for the summer festival last year.
Họ không điện khí hóa các tòa nhà cũ trong khu phố.They did not electrify the old buildings in the neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của electrified (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

electrify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

electrified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

electrified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

electrifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

electrifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh