Bản dịch của từ Electrified trong tiếng Việt

Electrified

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electrified(Adjective)

01

Vui mừng hay hồi hộp.

Excited or thrilled.

Ví dụ
02

Được sạc bằng điện.

Charged with electricity.

Ví dụ
03

Đã được chuyển đổi sang sử dụng năng lượng điện.

Having been converted to use electric power.

Ví dụ

Dạng tính từ của Electrified (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Electrified

Điện khí hóa

-

-

Electrified(Verb)

ɪlˈɛktɹəfaɪd
ɪlˈɛktɹəfaɪd
01

Để sạc bằng điện.

To charge with electricity.

Ví dụ
02

Làm hồi hộp hoặc kích thích (ai đó) một cách mãnh liệt.

To thrill or excite someone intensely.

Ví dụ
03

Làm (cái gì) có điện.

To make something electric.

Ví dụ

Dạng động từ của Electrified (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Electrify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Electrified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Electrified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Electrifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Electrifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ