electrify
electrify (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Truyền điện cho một vật hoặc chất; làm cho có dòng điện chạy qua (ví dụ: tích điện hoặc cho dòng điện đi qua một dây, thiết bị).
Charge (a medium) with electricity; pass an electric current through.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của electrify (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | electrify |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | electrified |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | electrified |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | electrifies |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | electrifying |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "electrify" có nghĩa là cung cấp điện cho một đối tượng hoặc làm cho nó có điện. Ngoài ra, từ này còn được sử dụng để diễn tả việc làm cho một người cảm thấy phấn khích mạnh mẽ. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "electrify" được sử dụng giống nhau về cả hình thức viết và phát âm. Tuy nhiên, cách sử dụng cụ thể trong ngữ cảnh có thể khác nhau, với tiếng Anh Anh thường nhấn mạnh vào cảm xúc trong khi tiếng Anh Mỹ có thể tập trung nhiều hơn vào khía cạnh kỹ thuật của điện.