Bản dịch của từ Electronegativity trong tiếng Việt

Electronegativity

Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electronegativity(Noun Uncountable)

ˌɛlɪktrˌɒnɪɡətˈɪvɪti
ˌɛɫɪktroʊˌnɛɡəˈtɪvɪti
01

Giá trị trên thang đo (ví dụ thang Pauling) biểu thị mức độ âm điện của nguyên tử.

A numerical value assigned on a scale (e.g., the Pauling scale) that represents an atom's electronegativity.

Ví dụ
02

Độ âm điện: tính chất của nguyên tử biểu hiện xu hướng hút electron khi tạo liên kết hóa học; đại lượng đo mức độ nguyên tử hút electron trong liên kết.

The tendency of an atom to attract electrons when forming a chemical bond; a measure of how strongly an atom attracts bonded electrons.

Ví dụ